Mmaiqai.com
🧠 Chương 1 · Luyện đề

Luyện đề: Giới thiệu AI

9 câu hỏi trắc nghiệm bám sát đề thi thật CT-AI. Trả lời hết rồi bấm "Nộp bài" để xem điểm và giải thích từng câu.

📎 Nguồn: 9 câu hỏi dưới đây trích nguyên văn từ bộ đề mẫu chính thức ISTQB® Certified Tester AI Testing — Sample Exam Set A v2.1 (© International Software Testing Qualifications Board), dùng cho mục đích học tập/luyện tập phi thương mại, có ghi rõ nguồn. Đề & đáp án giữ nguyên tiếng Anh như bản gốc để sát với đề thi thật.Tác giả bộ đề: Klaudia Dussa-Zieger, Stuart Reid, Vipul Koch, Kyle Siemens, Qin Liu, Werner Henschelchen, Jarosław Hryszko (theo mục Acknowledgements của tài liệu gốc).
Câu 1/9 (#1)· 1 điểm· LO AI-1.1.1· mức K2

Which of the following statements BEST highlights the difference between conventional and AI-based systems?

🇻🇳 Xem bản dịch tiếng Việt

Phát biểu nào sau đây mô tả TỐT NHẤT sự khác biệt giữa hệ thống truyền thống (conventional) và hệ thống dựa trên AI?

  • a) Hệ thống dựa trên AI có xu hướng học từ các mẫu (pattern) trong dữ liệu và có thể thích ứng với tình huống mới, trong khi hệ thống truyền thống tuân theo các quy tắc định trước và luôn cho ra kết quả nhất quán với cùng một đầu vào
  • b) Hệ thống dựa trên AI thường nhanh hơn hệ thống truyền thống vì không phụ thuộc vào lập trình tường minh, trong khi hệ thống truyền thống chậm hơn do xử lý theo luật cứng nhắc
  • c) Hệ thống dựa trên AI thường có tính xác định (deterministic) và có thể giải thích được, trong khi hệ thống truyền thống mang tính xác suất và thường khó diễn giải
  • d) Hệ thống dựa trên AI thường phù hợp hơn với các tác vụ trọng yếu (critical), nơi khả năng giải thích là bắt buộc, trong khi hệ thống truyền thống xử lý tốt hơn các tác vụ phức tạp ở những lĩnh vực chưa được quản lý chặt
Câu 2/9 (#2)· 1 điểm· LO AI-1.1.2· mức K2

Which TWO of the following statements BEST distinguish between narrow AI, general AI, and super AI?

🇻🇳 Xem bản dịch tiếng Việt

HAI phát biểu nào sau đây phân biệt TỐT NHẤT giữa narrow AI, general AI và super AI?

  • a) Narrow AI có khả năng tự học, general AI tập trung giải quyết các bài toán chuyên biệt, còn super AI bị giới hạn trong các tác vụ đã định nghĩa lúc phát triển
  • b) Narrow AI hoạt động độc lập, không cần con người can thiệp; general AI chỉ được dùng trong robot tiên tiến; còn super AI giúp cải thiện việc ra quyết định của con người trong các lĩnh vực chuyên biệt
  • c) Narrow AI thực hiện hiệu quả các tác vụ cụ thể, general AI có thể xử lý nhiều loại việc trí tuệ như con người, còn super AI vượt qua trí tuệ con người
  • d) Narrow AI chuyên biệt theo tác vụ, general AI là một khái niệm có ứng dụng thực tế hạn chế, còn super AI mô tả các mô hình generative AI tiên tiến nhất
  • e) Narrow AI là trạng thái hiện tại của AI, việc đạt được general AI vẫn chưa chắc chắn, nhưng một khi general AI đạt được thì super AI nhiều khả năng sẽ xảy ra
Câu 3/9 (#3)· 1 điểm· LO AI-1.1.3· mức K2

Which of the following statements BEST describes the relationship between AI, ML, and DL?

🇻🇳 Xem bản dịch tiếng Việt

Phát biểu nào sau đây mô tả TỐT NHẤT mối quan hệ giữa AI, ML và DL?

  • a) ML là một tập con của AI, và DL là một tập con sâu hơn nữa của ML, thể hiện một hệ thống phân cấp các công nghệ chuyên biệt
  • b) DL là công nghệ nền tảng, còn ML và AI đều là các ứng dụng chuyên biệt được xây dựng dựa trên các nguyên lý của nó.
  • c) DL và ML về cơ bản là các thuật ngữ có thể dùng thay thế cho nhau, còn AI đại diện cho một cách tiếp cận riêng biệt để giải quyết vấn đề
  • d) AI bao trùm cả ML và DL như hai phương pháp luận riêng biệt nhưng quan trọng, hoạt động song song để giải quyết các bài toán phức tạp
Câu 4/9 (#4)· 1 điểm· LO AI-1.1.4· mức K2

Which of the following statements BEST explains generative AI?

🇻🇳 Xem bản dịch tiếng Việt

Phát biểu nào sau đây giải thích TỐT NHẤT về generative AI?

  • a) Nó được thiết kế để phân tích và hiểu dữ liệu sẵn có, như văn bản hoặc hình ảnh, giúp máy phân loại thông tin và trích xuất những thông tin quan trọng
  • b) Nó tạo ra nội dung mới, như văn bản, hình ảnh hoặc âm thanh, bằng cách học các mẫu từ dữ liệu huấn luyện và sinh ra đầu ra có bản chất tương tự
  • c) Nó chủ yếu tập trung cải thiện nội dung sẵn có, như văn bản, hình ảnh hoặc âm thanh, bằng cách tối ưu hóa cho các tác vụ phân loại hoặc dự đoán
  • d) Nó tạo ra các mô hình chỉ giới hạn ở việc sinh văn bản và hình ảnh, không thể dùng cho các tác vụ sáng tạo như khám phá thuốc (drug discovery) hay mô phỏng dữ liệu
Câu 5/9 (#5)· 1 điểm· LO AI-1.1.5· mức K2

Which of the following statements BEST compares the hardware options available for implementing machine learning systems?

🇻🇳 Xem bản dịch tiếng Việt

Phát biểu nào sau đây so sánh TỐT NHẤT các lựa chọn phần cứng để triển khai hệ thống machine learning?

  • a) GPU phù hợp để huấn luyện và chạy mô hình ML nhờ khả năng xử lý song song quy mô lớn, trong khi CPU phù hợp hơn cho tính toán đa dụng (general-purpose)
  • b) CPU hiệu quả hơn GPU cho các tác vụ ML vì có tốc độ xung nhịp cao hơn và có thể xử lý các phép toán phức tạp
  • c) Phần cứng chuyên dụng cho AI, như ASIC, chủ yếu được dùng để huấn luyện mô hình ML, trong khi GPU phù hợp hơn cho edge computing
  • d) Bộ xử lý neuromorphic là một dạng phần cứng AI được tối ưu hóa chuyên biệt để chạy trên kiến trúc von Neumann
Câu 6/9 (#6)· 1 điểm· LO AI-1.1.6· mức K2

Given the following statements about AI model development and hosting: i. It achieves lower development costs by using public cloud resources, eliminating the need for local hardware investment ii. It uses local development of data preparation components for sensitive data for increased security before moving to the cloud for training of the full system iii. It results in lower costs because laptops are used for local development and there are low upfront hardware costs by hosting AI models on public clouds iv. It simplifies development and hosting by standardizing processes on local servers, removing the need for complex cloud-based configurations v. It guarantees the highest security by hosting AI models on private clouds, thereby avoiding the risks associated with local hardware vulnerabilities Which of the following BEST reflects advantages of using a hybrid approach for this development and hosting?

🇻🇳 Xem bản dịch tiếng Việt

Cho các phát biểu sau đây về việc phát triển và hosting mô hình AI: i. Đạt chi phí phát triển thấp hơn nhờ sử dụng tài nguyên public cloud, loại bỏ nhu cầu đầu tư phần cứng cục bộ ii. Phát triển cục bộ các thành phần chuẩn bị dữ liệu đối với dữ liệu nhạy cảm để tăng tính bảo mật, trước khi chuyển sang cloud để huấn luyện toàn bộ hệ thống iii. Giảm chi phí vì dùng laptop để phát triển cục bộ và chi phí phần cứng ban đầu thấp nhờ hosting mô hình AI trên public cloud iv. Đơn giản hóa việc phát triển và hosting bằng cách chuẩn hóa quy trình trên máy chủ cục bộ, loại bỏ nhu cầu cấu hình phức tạp trên cloud v. Đảm bảo mức bảo mật cao nhất bằng cách hosting mô hình AI trên private cloud, nhờ đó tránh được các rủi ro liên quan đến lỗ hổng phần cứng cục bộ Phương án nào sau đây phản ánh TỐT NHẤT các lợi thế của việc dùng phương pháp lai (hybrid) cho việc phát triển và hosting này?

  • a) i, ii và v
  • b) ii và iii
  • c) iii và iv
  • d) i, iv và v
Câu 7/9 (#A1)· 1 điểm· LO AI-1.1.2· mức K2

Given the following example AI systems, and the three different forms of AI (Narrow AI, General AI, Super AI): a) An artificial mind that generates entirely new forms of art, music, and mathematics that are incomprehensible to humans. b) A system that manages complex daily schedules, learns new recipes from a video, and holds conversations about novels it has just read. c) A system that can independently learn any field of science and collaborate with human scientists by proposing novel hypotheses and original experiments. d) A system that examines radiological images to detect the specific signatures of cancerous tumors. e) A language translation model that can convert written text from French to Spanish. Assign each example AI system to a form of AI. No form of AI can be left empty. Note: this is a drag-and-drop matching item in the original exam (not a single-select a/b/c/d question). The official Answer Key lists it as "New question type" with no single letter answer. Each option below is one of the five example AI systems; correctKeys records which form of AI each one is correctly assigned to, encoded as "key:Form of AI".

🇻🇳 Xem bản dịch tiếng Việt

Cho các ví dụ hệ thống AI sau đây, và ba dạng AI khác nhau (Narrow AI, General AI, Super AI): a) Một trí tuệ nhân tạo tạo ra những hình thức nghệ thuật, âm nhạc và toán học hoàn toàn mới mà con người không thể hiểu được. b) Một hệ thống quản lý lịch trình hàng ngày phức tạp, học công thức nấu ăn mới từ video, và trò chuyện về những cuốn tiểu thuyết nó vừa đọc xong. c) Một hệ thống có thể tự học độc lập bất kỳ lĩnh vực khoa học nào và cộng tác với các nhà khoa học con người bằng cách đề xuất giả thuyết mới và thí nghiệm nguyên bản. d) Một hệ thống phân tích ảnh chụp X-quang để phát hiện các dấu hiệu đặc trưng của khối u ác tính. e) Một mô hình dịch ngôn ngữ có thể chuyển đổi văn bản viết từ tiếng Pháp sang tiếng Tây Ban Nha. Gán mỗi hệ thống AI ví dụ vào một dạng AI. Không được để trống bất kỳ dạng AI nào. Lưu ý: đây là dạng câu hỏi ghép cặp bằng kéo-thả (drag-and-drop) trong đề thi gốc, không phải câu chọn một đáp án a/b/c/d đơn lẻ. Đáp án chính thức liệt kê câu này là "dạng câu hỏi mới" và không có một đáp án chữ cái duy nhất. Mỗi phương án dưới đây là một trong năm hệ thống AI ví dụ; correctKeys ghi lại hệ thống đó được gán đúng vào dạng AI nào, theo định dạng "key:Dạng AI".

  • a) Một trí tuệ nhân tạo tạo ra những hình thức nghệ thuật, âm nhạc và toán học hoàn toàn mới mà con người không thể hiểu được.
  • b) Một hệ thống quản lý lịch trình hàng ngày phức tạp, học công thức nấu ăn mới từ video, và trò chuyện về những cuốn tiểu thuyết nó vừa đọc xong.
  • c) Một hệ thống có thể tự học độc lập bất kỳ lĩnh vực khoa học nào và cộng tác với các nhà khoa học con người bằng cách đề xuất giả thuyết mới và thí nghiệm nguyên bản.
  • d) Một hệ thống phân tích ảnh chụp X-quang để phát hiện các dấu hiệu đặc trưng của khối u ác tính.
  • e) Một mô hình dịch ngôn ngữ có thể chuyển đổi văn bản viết từ tiếng Pháp sang tiếng Tây Ban Nha.
a) An artificial mind that generates entirely new forms of art, music, and mathematics that are incomprehensible to humans.
b) A system that manages complex daily schedules, learns new recipes from a video, and holds conversations about novels it has just read.
c) A system that can independently learn any field of science and collaborate with human scientists by proposing novel hypotheses and original experiments.
d) A system that examines radiological images to detect the specific signatures of cancerous tumors.
e) A language translation model that can convert written text from French to Spanish.
Câu 8/9 (#A2)· 1 điểm· LO AI-1.1.7· mức K2

Which of the following options BEST describes an advantage of using ML development frameworks when building and training machine learning models?

🇻🇳 Xem bản dịch tiếng Việt

Phương án nào sau đây mô tả TỐT NHẤT một lợi thế của việc sử dụng ML development framework khi xây dựng và huấn luyện các mô hình machine learning?

  • a) Chúng hỗ trợ việc đặc tả thiết kế kiến trúc mô hình ML, chẳng hạn như cấu trúc của một decision tree
  • b) Chúng loại bỏ hoàn toàn nhu cầu tiền xử lý dữ liệu bằng cách tự động tối ưu hóa dữ liệu trước khi huấn luyện
  • c) Chúng đòi hỏi các data scientist sử dụng chúng phải là lập trình viên có trình độ cao với kỹ năng viết code chuyên sâu
  • d) Chúng giúp việc phát triển mô hình rất hiệu quả, nhưng khóa (lock in) bất kỳ mô hình ML nào đã phát triển vào chính ML development framework đó
Câu 9/9 (#A3)· 1 điểm· LO AI-1.1.8· mức K2

An organization is developing an AI-based system for unmanned autonomous driving without considering the risks associated with the system. Which of the following standards is MOST likely being violated in this scenario, which could result in severe penalties?

🇻🇳 Xem bản dịch tiếng Việt

Một tổ chức đang phát triển một hệ thống dựa trên AI cho xe tự lái không người điều khiển mà không xem xét đến các rủi ro liên quan đến hệ thống. Tiêu chuẩn nào sau đây CÓ KHẢ NĂNG NHẤT đang bị vi phạm trong tình huống này, điều có thể dẫn đến các hình phạt nghiêm trọng?

  • a) ISO/IEC/IEEE TR 29119-11
  • b) OECD AI Principles
  • c) EU AI Act
  • d) ISO/IEC 25059